TanroDictionary Sổ từ

rebbe

/ˈrɛbə/

Anh
0

rebbe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy học, người hướng dẫn tinh thần của người Do thái; tôn sư (Do thái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy học, người hướng dẫn tinh thần của người Do thái; tôn sư (Do thái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebbe taught the children with patience.