Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rebelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The students rebelled after the strict change.
/rɪbˈɛld/
rebelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rebel.
The students rebelled after the strict change.