TanroDictionary Sổ từ

rebellion

/rɪˈbeljən/

Anh Thông dụng
0

rebellion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn; Sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The people rose in rebellion against the king.

  2. The workers led a rebellion against the rules.

  3. to rise in rebellion

    nổi loạn

  4. a rebellion against the King

    một cuộc nổi loạn chống lại nhà vua