TanroDictionary Sổ từ

rebellious

/rɪˈbeljəs/

Anh
0

rebellious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi loạn, phiến loạn; Chống đối, hay chống đối; Bất trị, khó trị (người, bệnh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi loạn, phiến loạn.tính từEN-VI Dict
  2. Chống đối, hay chống đối.tính từEN-VI Dict
  3. Bất trị, khó trị (người, bệnh... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebellious child refused to clean his room.

  2. The rebellious teenager refused to follow any rules.

  3. My rebellious hair is very difficult to style.

  4. a rebellious act

    một hành vi chống đối

  5. my rebellious locks

    (thân mật) những mớ tóc bất trị của tôi (chải mấy cũng cứ rủ xuống hoặc dựng đứng lên)