Nghĩa tiếng Việt
- Nổi loạn, phiến loạn.tính từEN-VI Dict
- Chống đối, hay chống đối.tính từEN-VI Dict
- Bất trị, khó trị (người, bệnh... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rebellious child refused to clean his room.
-
The rebellious teenager refused to follow any rules.
-
My rebellious hair is very difficult to style.
-
a rebellious act
một hành vi chống đối
-
my rebellious locks
(thân mật) những mớ tóc bất trị của tôi (chải mấy cũng cứ rủ xuống hoặc dựng đứng lên)