TanroDictionary Sổ từ

reborn

/ˌriːˈbɔːn/

Anh
0

reborn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổi đời, hồi sinh, tái sinh; Tâm linh khai sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổi đời, hồi sinh, tái sinh.tính từEN-VI Dict
  2. Tâm linh khai sáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the trip, he felt reborn and hopeful.

  2. She came back from the retreat reborn.