Nghĩa tiếng Việt
- Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We solved the rebus by matching each picture.
/ˈriːbəs/
rebus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.
We solved the rebus by matching each picture.