Nghĩa tiếng Việt
- Sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận... ).danh từEN-VI Dict
- Sự từ chối, sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court heard his rebutment of the claim.
-
She answered with a firm rebutment.