TanroDictionary Sổ từ

rebutment

/rɪˈbʌtmənt/

Anh
0

rebutment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận... ); Sự từ chối, sự cự tuyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự từ chối, sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court heard his rebutment of the claim.

  2. She answered with a firm rebutment.