TanroDictionary Sổ từ

rebutter

/rɪˈbʌtə(r)/

Anh
0

rebutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời phản kháng của bị cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời phản kháng của bị cáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebutter spoke after the final charge.