Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rebut.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is rebutting the claim with facts.
/riˈbətɪŋ/, /rɪˈbətɪŋ/
rebutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rebut.
He is rebutting the claim with facts.