TanroDictionary Sổ từ

recalcitrance

/rɪˈkælsɪtrəns/

Anh
0

recalcitrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her recalcitrance made teamwork difficult.