Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her recalcitrance made teamwork difficult.
/rɪˈkælsɪtrəns/
recalcitrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố.
Her recalcitrance made teamwork difficult.