Nghĩa tiếng Việt
- Hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
- Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The recalcitrant student would not listen.
-
A recalcitrant blocked the new plan.