TanroDictionary Sổ từ

recalcitrant

/rɪˈkælsɪtrənt/

Anh
0

recalcitrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố; Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
  2. Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recalcitrant student would not listen.

  2. A recalcitrant blocked the new plan.