Nghĩa tiếng Việt
- Cãi lại, chống lại, dở bướng, dở ngang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child may recalcitrate when tired.
/rɪˈkælsɪtreɪt/
recalcitrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cãi lại, chống lại, dở bướng, dở ngang.
The child may recalcitrate when tired.