Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy sáng lại (của kim loại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The recalescence of the metal was sudden.
/ˌriːkəˈlɛsəns/
recalescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cháy sáng lại (của kim loại).
The recalescence of the metal was sudden.