TanroDictionary Sổ từ

recalibration

/rɪˌkæləˈbreɪʃən/

Anh
0

recalibration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine needed recalibration before work began.