Nghĩa tiếng Việt
- Công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He recanted his old opinion in public.
/rɪˈkænt/
recant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến... ).
He recanted his old opinion in public.