TanroDictionary Sổ từ

recantation

/ˌriːkænˈteɪʃn/

Anh
0

recantation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His recantation surprised everyone in the room.