TanroDictionary Sổ từ

recapture

/ˌriːˈkæptʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

recapture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt lại (một tù binh); Việc đoạt lại (giải thưởng... ); Người bị bắt lại; vật đoạt lại được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt lại (một tù binh).danh từEN-VI Dict
  2. Việc đoạt lại (giải thưởng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người bị bắt lại; vật đoạt lại được.danh từEN-VI Dict
  4. Bắt lại (một tù binh).động từEN-VI Dict
  5. Đoạt lại (giải thưởng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team's recapture of the title thrilled fans.

  2. Their recapture of the prize was unexpected.

  3. The recapture was moved to a safer room.

  4. Officers recapture the escaped animal quickly.

  5. They recaptured the trophy after a close match.