TanroDictionary Sổ từ

recast

/ˌriːˈkɑːst/

Anh
0

recast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúc lại (một khẩu pháo... ); vật đúc lại; Sự viết lại (một chương); Sự tính lại (một cột số) số tính lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúc lại (một khẩu pháo... ); vật đúc lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự viết lại (một chương).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tính lại (một cột số) số tính lại.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại.danh từEN-VI Dict
  5. Đúc lại.động từEN-VI Dict
  6. Viết lại.động từEN-VI Dict
  7. Tỉnh lại.động từEN-VI Dict
  8. Phân lại vai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recast fixed the broken cannon part.

  2. Her recast made the chapter easier to read.

  3. The recast changed the total number again.

  4. The recast gave her a new role in the play.

  5. The factory needs to recast the metal parts.