Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúc lại (một khẩu pháo... ); vật đúc lại.danh từEN-VI Dict
- Sự viết lại (một chương).danh từEN-VI Dict
- Sự tính lại (một cột số) số tính lại.danh từEN-VI Dict
- Sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại.danh từEN-VI Dict
- Đúc lại.động từEN-VI Dict
- Viết lại.động từEN-VI Dict
- Tỉnh lại.động từEN-VI Dict
- Phân lại vai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The recast fixed the broken cannon part.
-
Her recast made the chapter easier to read.
-
The recast changed the total number again.
-
The recast gave her a new role in the play.
-
The factory needs to recast the metal parts.