TanroDictionary Sổ từ

receipt-book

/rɪˈsitˈbʊk/

Anh
0

receipt-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số tiền nhận; quyển biên lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền nhận; quyển biên lai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the receipt-book for your records.