Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của receiptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She receipted the package at the desk.
/rɪsˈiːtɪd/
receipted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của receipt.
She receipted the package at the desk.