TanroDictionary Sổ từ

receipter

/rɪˈseptə/

Anh
0

receipter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người biên nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người biên nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The receipter signed each package carefully.