Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của receipt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are receipting every payment carefully.
/rɪˈsiːtɪŋ/
receipting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của receipt.
They are receipting every payment carefully.