TanroDictionary Sổ từ

receivable

/rɪˈsiːvəbl/

Anh
0

receivable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhận được; đáng nhận; Báo thu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nhận được; đáng nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Báo thu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your help is receivable with thanks.

  2. The company has many bills receivable this month.

  3. bills receivable

    những giấy báo thu