Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge named a receiving-order manager.
/rɪˈsivinˈɔrdɜː/
receiving-order là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định).
The judge named a receiving-order manager.