TanroDictionary Sổ từ

receiving-order

/rɪˈsivinˈɔrdɜː/

Anh
0

receiving-order là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh chỉ định người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, do một toà án chỉ định).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge named a receiving-order manager.