TanroDictionary Sổ từ

receptivity

/rɪˈseptɪvnəs/

Anh Thông dụng
0

receptivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội; Tính cảm thụ; Khả năng thu; dung lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội.danh từEN-VI Dict
  2. Tính cảm thụ.danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng thu; dung lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children learn best when they show receptiviti.

  2. The receptivity was important at work.