Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội.danh từEN-VI Dict
- Tính cảm thụ.danh từEN-VI Dict
- Khả năng thu; dung lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children learn best when they show receptiviti.
-
The receptivity was important at work.