Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp was recessed into the ceiling.
/rˈiːsɛst/
recessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recess.
The lamp was recessed into the ceiling.