Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall recesses slightly near the door.
/rˈiːsɛsɪz/
recesses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recess.
The wall recesses slightly near the door.