Nghĩa tiếng Việt
- Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường).danh từEN-VI Dict
- Sự rút đi.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a small recession in the wall.
-
The recession of the tide exposed the rocks.
-
The local shop suffered during the recession.