Nghĩa tiếng Việt
- Biến đổi lần nữa, thay đổi lần nữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky changed, then it recharged again.
/riːˈtʃeɪndʒ/
rechange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến đổi lần nữa, thay đổi lần nữa.
The sky changed, then it recharged again.