TanroDictionary Sổ từ

recharging

/rɪtʃˈɑːdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

recharging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recharge.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recharge.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am recharging my phone at lunch.