Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recharge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am recharging my phone at lunch.
/rɪtʃˈɑːdʒɪŋ/
recharging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recharge.
I am recharging my phone at lunch.