Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rechristenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please rechristened the note for me.
/rɪkrˈɪstənd/
rechristened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rechristen.
Please rechristened the note for me.