TanroDictionary Sổ từ

recidivism

/rɪˈsɪdɪvɪzəm/

Anh
0

recidivism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phạm lại (tội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phạm lại (tội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Recidivism is a serious problem for cities.