Nghĩa tiếng Việt
- Phạm tội lại; có xu hướng gây tội nặng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His recidivous habit worried the staff.
/rɪˈsɪdɪvəs/
recidivous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm tội lại; có xu hướng gây tội nặng.
His recidivous habit worried the staff.