Nghĩa tiếng Việt
- Công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế).danh từEN-VI Dict
- Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn.danh từEN-VI Dict
- Phương pháp, cách làm (việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This recipe uses only five simple ingredients.
-
The doctor wrote a recipe for the medicine.
-
Her recipe for success was simple hard work.