TanroDictionary Sổ từ

recipe

/ˈresəpi/

Anh Thông dụng
0

recipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế); Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn; Phương pháp, cách làm (việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế).danh từEN-VI Dict
  2. Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn.danh từEN-VI Dict
  3. Phương pháp, cách làm (việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This recipe uses only five simple ingredients.

  2. The doctor wrote a recipe for the medicine.

  3. Her recipe for success was simple hard work.