Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.DEN-VI Dict
- diễn tả quan hệ tương hỗ.DEN-VI Dict
- đảo, thuận nghịch.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished reciprocally and left.
/rɪˈsɪprəkəlli/
reciprocally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên; diễn tả quan hệ tương hỗ; đảo, thuận nghịch.
The team finished reciprocally and left.