TanroDictionary Sổ từ

reciprocation

/rɪˌsɪprəˈkeɪʃn/

Anh
0

reciprocation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả (ơn... ); sự đáp lại (cảm tình); Sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau; Sự chuyển động qua lại (pittông... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả (ơn... ); sự đáp lại (cảm tình).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển động qua lại (pittông... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự thay đổi cho nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His help was a kind reciprocation.

  2. There was a warm reciprocation between the neighbors.

  3. The machine made a steady reciprocation.

  4. They worked in reciprocation all morning.