Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả (ơn... ); sự đáp lại (cảm tình).danh từEN-VI Dict
- Sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển động qua lại (pittông... ).danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi cho nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His help was a kind reciprocation.
-
There was a warm reciprocation between the neighbors.
-
The machine made a steady reciprocation.
-
They worked in reciprocation all morning.