Nghĩa tiếng Việt
- Kể lại, thuật lại, kể lể.động từEN-VI Dict
- Kể lại (sự việc) trong một văn kiện.động từEN-VI Dict
- Đọc thuộc lòng (bài học).động từEN-VI Dict
- Ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).động từEN-VI Dict
- Đọc thuộc lòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The student will recite her poem in class.
-
The report recites the facts in order.
-
She can recite the lesson without looking.
-
He can recite poems from memory.
-
The child recited the alphabet loudly.