Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cải tạo, có thể giác ngộ.tính từEN-VI Dict
- Có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old lot is reclaimable with patient care.
-
That wet field is reclaimable for farming.