Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reclaimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group reclaimed the empty field.
/rɪklˈeɪmd/
reclaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reclaim.
The group reclaimed the empty field.