TanroDictionary Sổ từ

recleaning

/reˈkliːnɪŋ/

Anh
0

recleaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm sạch lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm sạch lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room needed a recleaning before guests arrived.