Nghĩa tiếng Việt
- Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân... ).động từEN-VI Dict
- Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.động từEN-VI Dict
- (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reclined the seat and rested.
-
She reclined on the sofa after work.
-
Do not recline on luck alone.