TanroDictionary Sổ từ

recline

/rɪˈklaɪn/

Anh Thông dụng
0

recline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân... ); Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa; (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân... ).động từEN-VI Dict
  2. Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.động từEN-VI Dict
  3. (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He reclined the seat and rested.

  2. She reclined on the sofa after work.

  3. Do not recline on luck alone.