Nghĩa tiếng Việt
- Sống ẩn dật, xa lánh xã hội.tính từEN-VI Dict
- Người sống ẩn dật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became a recluse after moving away.
-
The recluse lived alone in the hills.
/rɪˈkluːs/
recluse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống ẩn dật, xa lánh xã hội; Người sống ẩn dật.
He became a recluse after moving away.
The recluse lived alone in the hills.