TanroDictionary Sổ từ

recluse

/rɪˈkluːs/

Anh
0

recluse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống ẩn dật, xa lánh xã hội; Người sống ẩn dật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống ẩn dật, xa lánh xã hội.tính từEN-VI Dict
  2. Người sống ẩn dật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became a recluse after moving away.

  2. The recluse lived alone in the hills.