Nghĩa tiếng Việt
- Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng biệt giam; tình trạng cấm cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chose reclusion after years of travel.
-
The prisoner lived in strict reclusion.
/rɪˈkluːʒən/
reclusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật; Tình trạng biệt giam; tình trạng cấm cố.
He chose reclusion after years of travel.
The prisoner lived in strict reclusion.