TanroDictionary Sổ từ

recoal

/rekəʊl/

Anh
0

recoal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp thêm than, tiếp tế thêm than (cho một chiếc tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp thêm than, tiếp tế thêm than (cho một chiếc tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship had to recoal at the port.