Nghĩa tiếng Việt
- Cấp thêm than, tiếp tế thêm than (cho một chiếc tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship had to recoal at the port.
/rekəʊl/
recoal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp thêm than, tiếp tế thêm than (cho một chiếc tàu).
The ship had to recoal at the port.