TanroDictionary Sổ từ

recoat

/riːˈkəʊt/

Anh
0

recoat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơn lại; quét phủ một lớp sơn mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn lại; quét phủ một lớp sơn mới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We will recoat the table tomorrow.