TanroDictionary Sổ từ

recoinage

/reˈkɔɪnɪdʒ/

Anh
0

recoinage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúc lại (tiền); Tiền đúc lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúc lại (tiền).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền đúc lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new mint began recoinage of old coins.

  2. The museum displayed a recoinage from the king's era.