Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recollectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He recollected the exact date later.
/rɪkəlˈɛktɪd/
recollected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recollect.
He recollected the exact date later.