Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại; hồi ký.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have a dim recollection of that old house.
-
Her recollections of childhood were warm and clear.
-
to have a dim recollection of
không nhớ rõ, nhớ lờ mờ (việc gì)
-
to the best of my recollection
nếu tôi nhớ không sai; chừng nào mà tôi còn nhớ lại được
-
within my recollection
trong ký ức của tôi