TanroDictionary Sổ từ

recombination

/ˌriˌkɑːmbəˈneɪʃən/

Anh Thông dụng
0

recombination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team studied gene recombination in class.