Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team studied gene recombination in class.
/ˌriˌkɑːmbəˈneɪʃən/
recombination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.
The team studied gene recombination in class.