TanroDictionary Sổ từ

reconcilable

/ˌrekənˈsaɪləbl/

Anh
0

reconcilable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể hoà giải, có thể giảng hoà được; Nhất trí, không mâu thuẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể hoà giải, có thể giảng hoà được.tính từEN-VI Dict
  2. Nhất trí, không mâu thuẫn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their different views were reconcilable after a talk.

  2. The two statements are perfectly reconcilable.

  3. reconcilable statements

    những lời tuyên bố nhất trí với nhau