Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hoà giải, có thể giảng hoà được.tính từEN-VI Dict
- Nhất trí, không mâu thuẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their different views were reconcilable after a talk.
-
The two statements are perfectly reconcilable.
-
reconcilable statements
những lời tuyên bố nhất trí với nhau